ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
訣 - quyết
永訣 vĩnh quyết
Từ điển trích dẫn
1. Cách xa mãi mãi, người sống kẻ chết xa cách nhau vĩnh viễn. ☆ Tương tự: "quyết biệt" 訣別, "tử biệt" 死別, "vĩnh biệt" 永別. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Tảo tri như thử, tựu bất lai ứng thí dã bãi, thùy tri tiện như thử vĩnh quyết liễu" 早知如此, 就不來應試也罷, 誰知便如此永訣了 (Quyển thập lục).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cách xa mãi mãi. Đoạn trường tân thanh : » Chắc rằng mai trúc lại vầy, Ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau « — Xa cách nhau vì chết.
▸ Từng từ: 永 訣