訣 - quyết
印訣 ấn quyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép riêng của thầy phù thủy dùng để trừ tà ma.

▸ Từng từ: 印 訣
永訣 vĩnh quyết

Từ điển trích dẫn

1. Cách xa mãi mãi, người sống kẻ chết xa cách nhau vĩnh viễn. ☆ Tương tự: "quyết biệt" 訣別, "tử biệt" 死別, "vĩnh biệt" 永別. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Tảo tri như thử, tựu bất lai ứng thí dã bãi, thùy tri tiện như thử vĩnh quyết liễu" 早知如此, 就不來應試也罷, 誰知便如此永訣了 (Quyển thập lục).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách xa mãi mãi. Đoạn trường tân thanh : » Chắc rằng mai trúc lại vầy, Ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau « — Xa cách nhau vì chết.

▸ Từng từ: 永 訣
祕訣 bí quyết

Từ điển trích dẫn

1. Phương pháp kín nhiệm, pháp thuật kì diệu. ◇ Sưu Thần Kí 搜神記: "Ngộ dị nhân thụ dĩ bí quyết" 遇異人授以祕訣 (Quyển nhất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức được giữ kín.

▸ Từng từ: 祕 訣
符訣 phù quyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phù pháp, ngay như trên.

▸ Từng từ: 符 訣
要訣 yếu quyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cách thức quan trọng để làm một việc gì được thành công, tức cái bí quyết quan trọng.

▸ Từng từ: 要 訣
訣要 quyết yếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc trọng đại bí mật.

▸ Từng từ: 訣 要