覃 - diễm, đàm
覃思 đàm tư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghĩ ngợi sâu xa.

▸ Từng từ:
覃恩 đàm ân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ơn lớn — Làm ơn cho người.

▸ Từng từ: