蟀 - suất
蟋蟀 tất suất

tất suất

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con dế mèn

Từ điển trích dẫn

1. Con dế. § Còn gọi là "xúc chức" 促織.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con dế.

▸ Từng từ: 蟋 蟀