蛾 - nga, nghĩ
双蛾 song nga

song nga

giản thể

Từ điển phổ thông

hai hàng mông mày

▸ Từng từ:
蛾眉 nga mi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Râu của con ngài. Chỉ lông mày của người con gái đẹp, cong vút và dài như râu con ngài ( đôi khi chỉ cả lông mày đàn ông ). » Mày ngài lẫn mặt rồng lồ lộ, sắp song song đôi lứa nhân duyên «. ( C.O.N.K ). » Đa tình chi mấy bạn nga mi « ( Nguyễn Công Trứ ).

▸ Từng từ:
蠶蛾 tàm nga

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngài, tức con tằm sắp thành bướm.

▸ Từng từ:
雙蛾 song nga

song nga

phồn thể

Từ điển phổ thông

hai hàng mông mày

▸ Từng từ: