蛑 - mâu
侵蛑 xâm mâu

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là: .
2. Xâm hại, cướp đoạt. ◇ Lưu Vũ Tích : "Phòng dân chi lí thậm chu, nhi bất chí kiểu sát; tự dân chi phương thậm dụ, nhi bất chí sử xâm mâu" , ; , 使 (Đáp Nhiêu Châu chi sứ quân thư 使).

▸ Từng từ:
蝤蛑 tưu mâu

tưu mâu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con cua gai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài cua có gai, ở biển.

▸ Từng từ: