hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
蛑 ▸ từ ghép
蛑 - mâu
侵蛑
xâm mâu
侵蛑
xâm mâu
Từ điển trích dẫn
1. § Cũng viết là:
侵
侔
.
2. Xâm hại, cướp đoạt. ◇ Lưu Vũ Tích
劉
禹
錫
: "Phòng dân chi lí thậm chu, nhi bất chí kiểu sát; tự dân chi phương thậm dụ, nhi bất chí sử xâm mâu"
防
民
之
理
甚
周
,
而
不
至
皎
察
;
字
民
之
方
甚
裕
,
而
不
至
使
侵
蛑
(Đáp Nhiêu Châu chi sứ quân thư
答
饒
州
之
使
君
書
).
▸ Từng từ:
侵
蛑
蝤蛑
tưu mâu
蝤蛑
tưu mâu
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
con cua gai
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài cua có gai, ở biển.
▸ Từng từ:
蝤
蛑