蘧 - cù, cừ
蘧廬 cừ lư

Từ điển trích dẫn

1. Quán trọ, lữ quán. § Ngày xưa là phòng xá ở dịch trạm cho người đi đường nghỉ chân. ◇ Đảng Hoài Anh 党懷英: "Nhân sanh thiên địa chân cừ lư, Ngoại vật nhiễu nhiễu ngô hà tu" 人生天地真蘧廬, 外物擾擾吾何須 (Thôn trai di sự 村齋遺事) Người ta sống trong trời đất thật như là (ở) quán trọ, Sao để cho vật ngoài quấy nhiễu mình làm gì.

▸ Từng từ: 蘧 廬
蘧然 cừ nhiên

Từ điển trích dẫn

1. Dáng kinh hỉ, vừa kinh ngạc vừa vui mừng. ◇ Đàm Tác Dân 譚作民: "Cừ nhiên phấn tỉnh nhất đại mộng, Thủ vãn Đông Hải tẩy nhãn khổng" 蘧然奮醒一大夢, 手挽東海洗眼孔 (Ngạc mộng 噩夢).

▸ Từng từ: 蘧 然
蘧蘧 cừ cừ

Từ điển trích dẫn

1. Kinh động, kinh ngạc. ◇ Trang Tử 莊子: "Nga nhiên giác, tắc cừ cừ nhiên Chu dã" 俄然覺, 則蘧蘧然周也 (Tề Vật luận 齊物論) Thoắt mà thức dậy, ngạc nhiên thấy mình là Chu.
2. Dáng cao.
3. Khò khò (tiếng ngáy ngủ). § Cũng nói là "hầu hầu" 齁齁.

▸ Từng từ: 蘧 蘧
蘧麥 cử mạch

cử mạch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một thứ cỏ có hạt như thóc, dùng làm thuốc

▸ Từng từ: 蘧 麥