蓑 - soa, tai, thoa, toa, tuy, xoa
蓑蓑 tuy tuy

Từ điển trích dẫn

1. Dáng rủ xuống. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Xuân thâm vi vũ tịch, Mãn diệp châu tuy tuy" 春深微雨夕, 滿葉珠蓑蓑 (Đình tùng 庭松).
2. Tươi tốt, mậu thịnh. ◇ Âu Dương Tu 歐陽修: "Y y tỉnh thượng đồng, Hoa diệp hà tuy tuy" 猗猗井上桐, 花葉何蓑蓑 (Đồng hoa 桐花).

▸ Từng từ: 蓑 蓑
蓑衣 soa y

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo tơi. Td: Soa y nhược lạp ( áo tơi nón lá, vật dụng của nhà nông thời xưa để che mưa nắng ).

▸ Từng từ: 蓑 衣