萎 - nuy, uy, ủy
枯萎 khô nuy

khô nuy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khô héo, tàn héo, úa tàn

▸ Từng từ:
萎蕤 nuy nhuy

nuy nhuy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoa nuy nhuy, cây ngọc trúc (dùng làm thuốc)

uy nhuy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoa nuy nhuy, cây ngọc trúc (dùng làm thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. Cây uy nhuy, ăn được, cũng dùng để làm thuốc. § Còn gọi là "uy nhuy" (lat. Polygonatum arisanense). Một tên khác là "ngọc trúc" .

▸ Từng từ:
萎靡 uy mĩ

uy mĩ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Ủ rũ, không hăng hái.

ủy mĩ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Ủ rũ, không hăng hái.

▸ Từng từ: