hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
萍 ▸ từ ghép
萍 - bình
浮萍
phù bình
浮萍
phù bình
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây bèo — Bèo nổi. Chỉ cuộc sống trôi nổi vất vả.
▸ Từng từ:
浮
萍
萍泊
bình bạc
萍泊
bình bạc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trôi nổi phiêu lưu như cánh bèo.
▸ Từng từ:
萍
泊
萍浮
bình phù
萍浮
bình phù
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu.
▸ Từng từ:
萍
浮
萍蓬
bình bồng
萍蓬
bình bồng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại thực vật, ta gọi là cây bèo Nhật Bản ( nuphar japonicum ) — Ta còn hiểu là trôi nổi như cánh bèo. Hát nói của Tản Đà có câu: » Bình bồng mặt nước chân mây. Đêm đêm sương tuyết ngày ngày nắng mưa «.
▸ Từng từ:
萍
蓬
萍蹤
bình tung
萍蹤
bình tung
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dấu chân bèo, ý nói trôi nổi đó đây.
▸ Từng từ:
萍
蹤
萍水相逢
bình thuỷ tương phùng
萍水相逢
bình thuỷ tương phùng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bèo nước gặp nhau, chỉ sự gặp gỡ giữa những người trôi nổi tha hương.
▸ Từng từ:
萍
水
相
逢