萍 - bình
浮萍 phù bình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bèo — Bèo nổi. Chỉ cuộc sống trôi nổi vất vả.

▸ Từng từ:
萍泊 bình bạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trôi nổi phiêu lưu như cánh bèo.

▸ Từng từ:
萍浮 bình phù

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trôi nổi như bèo, ý nói trôi dạt phiêu lưu.

▸ Từng từ:
萍蓬 bình bồng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại thực vật, ta gọi là cây bèo Nhật Bản ( nuphar japonicum ) — Ta còn hiểu là trôi nổi như cánh bèo. Hát nói của Tản Đà có câu: » Bình bồng mặt nước chân mây. Đêm đêm sương tuyết ngày ngày nắng mưa «.

▸ Từng từ:
萍蹤 bình tung

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dấu chân bèo, ý nói trôi nổi đó đây.

▸ Từng từ:
萍水相逢 bình thuỷ tương phùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bèo nước gặp nhau, chỉ sự gặp gỡ giữa những người trôi nổi tha hương.

▸ Từng từ: