ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
菱 - lăng
菱花 lăng hoa
Từ điển trích dẫn
1. Hoa cây ấu, hình nhỏ, sắc trắng.
2. Ngày xưa, gương soi mặt, làm bằng đồng, thường có khắc vẽ hình lăng hoa ở phía sau, nên gọi "lăng hoa" 菱花 là gương soi mặt. ◇ Hà Bình Ngu Khê 河平愚溪: "Lãn đối lăng hoa lí bội hoàn" 懶對菱花理佩環 (Tựa Cung Oán Ngâm Khúc) Biếng soi gương (và) sửa lại bông đeo tai. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Kháp đối lăng hoa, lâu thượng vãn trang bãi" 恰對菱花, 樓上晚妝罷 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ tam chiết) Trước tấm gương, buổi chiều trên lầu, vừa trang điểm xong. § Nhượng Tống dịch thơ: Trước gương nhìn bóng thẩn thơ, Chiều hôm trang điểm khi vừa mới xong.
2. Ngày xưa, gương soi mặt, làm bằng đồng, thường có khắc vẽ hình lăng hoa ở phía sau, nên gọi "lăng hoa" 菱花 là gương soi mặt. ◇ Hà Bình Ngu Khê 河平愚溪: "Lãn đối lăng hoa lí bội hoàn" 懶對菱花理佩環 (Tựa Cung Oán Ngâm Khúc) Biếng soi gương (và) sửa lại bông đeo tai. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Kháp đối lăng hoa, lâu thượng vãn trang bãi" 恰對菱花, 樓上晚妝罷 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ tam chiết) Trước tấm gương, buổi chiều trên lầu, vừa trang điểm xong. § Nhượng Tống dịch thơ: Trước gương nhìn bóng thẩn thơ, Chiều hôm trang điểm khi vừa mới xong.
▸ Từng từ: 菱 花