茲 - tư, từ
龜茲 cưu tư

cưu tư

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Nước "Cưu Tư" 龜茲 ở "Tây Vực" 西域, thuộc tỉnh "Tân Cương" 新疆 bây giờ.

cưu từ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Nước "Cưu Tư" 龜茲 ở "Tây Vực" 西域, thuộc tỉnh "Tân Cương" 新疆 bây giờ.

khưu từ

phồn thể

Từ điển phổ thông

nước Khưu Từ (nay thuộc tỉnh Tân Cương của Trung Quốc)

▸ Từng từ: 龜 茲
嗟茲乎 ta tư hồ

Từ điển trích dẫn

1. Lời than. § Xem "hạ vũ vú nhân" 夏雨雨人.

▸ Từng từ: 嗟 茲 乎