茂 - mậu
繁茂 phiền mậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rậm rạp tươi tốt.

▸ Từng từ:
茂年 mậu niên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuổi xuân tươi trẻ.

▸ Từng từ:
茂才 mậu tài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự giỏi giang đáng chiêm ngưỡng. Tài đẹp.

▸ Từng từ:
茂林 mậu lâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cánh rừng tươi tốt.

▸ Từng từ:
茂行 mậu hạnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nết tốt đẹp.

▸ Từng từ:
鬯茂 sưởng mậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về cây cối nảy nở tươi tốt.

▸ Từng từ: