hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
茂 ▸ từ ghép
茂 - mậu
繁茂
phiền mậu
繁茂
phiền mậu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rậm rạp tươi tốt.
▸ Từng từ:
繁
茂
茂年
mậu niên
茂年
mậu niên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tuổi xuân tươi trẻ.
▸ Từng từ:
茂
年
茂才
mậu tài
茂才
mậu tài
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sự giỏi giang đáng chiêm ngưỡng. Tài đẹp.
▸ Từng từ:
茂
才
茂林
mậu lâm
茂林
mậu lâm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cánh rừng tươi tốt.
▸ Từng từ:
茂
林
茂行
mậu hạnh
茂行
mậu hạnh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nết tốt đẹp.
▸ Từng từ:
茂
行
鬯茂
sưởng mậu
鬯茂
sưởng mậu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói về cây cối nảy nở tươi tốt.
▸ Từng từ:
鬯
茂