苗 - miêu
保苗 bảo miêu

bảo miêu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giữ gìn giống cây

▸ Từng từ:
痘苗 đậu miêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ nước có vi trùng đậu mùa, dùng để trồng vào người mà ngừa bệnh đậu ( Limphe ).

▸ Từng từ:
苗條 miêu điều

Từ điển trích dẫn

1. Cành cây nhỏ và dài. ◇ Chu Thật : "Dương liễu thành vi vô hạn ý, Miêu điều do kí tích thì tài" , (Tuế mộ tạp cảm ).
2. Hình dung thân hình thon dài xinh đẹp. ★ Tương phản: "phì bàn" , "thô tráng" , "ung thũng" .

▸ Từng từ:
苗裔 miêu duệ

Từ điển trích dẫn

1. Con cháu đời sau, dòng dõi. ◇ Sử Kí : "Thuấn mục cái trùng đồng tử, hựu văn Hạng Vũ diệc trùng đồng tử, Vũ khởi kì miêu duệ da?" , , ? (Hạng Vũ bổn kỉ ) Mắt vua Thuấn có hai con ngươi. Lại nghe nói mắt Hạng Vũ cũng có hai con ngươi. Phải chăng (Hạng) Vũ là dòng dõi của vua Thuấn?
2. Chỉ dòng nhánh của một trường phái học thuật trước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con cháu đời sau.

▸ Từng từ: