膩 - nhị, nị
細膩 tế nị

Từ điển trích dẫn

1. Mịn màng, trơn láng. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Cơ lí tế nị cốt nhục quân" 肌理細膩骨肉勻 (Lệ nhân hành 麗人行) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.
2. Tỉ mỉ, kĩ lưỡng, tinh tế. ◎ Như: "miêu tả tế nị" 描寫細膩 miêu tả tinh tế.

▸ Từng từ: 細 膩