hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
编 ▸ từ ghép
编 - biên
主编
chủ biên
主编
chủ biên
giản thể
Từ điển phổ thông
người xuất bản, nhà xuất bản
▸ Từng từ:
主
编
改编
cải biên
改编
cải biên
giản thể
Từ điển phổ thông
1. sửa lại cho phù hợp
2. phỏng theo, dựa theo
▸ Từng từ:
改
编
汇编
vị biên
汇编
vị biên
giản thể
Từ điển phổ thông
tập hợp, thu lượm, biên soạn
▸ Từng từ:
汇
编
编写
biên tả
编写
biên tả
giản thể
Từ điển phổ thông
biên soạn, viết
▸ Từng từ:
编
写
编号
biên hiệu
编号
biên hiệu
giản thể
Từ điển phổ thông
đánh số
▸ Từng từ:
编
号
编织
biên thức
编织
biên thức
giản thể
Từ điển phổ thông
đan áo, dệt
▸ Từng từ:
编
织
龙编
long biên
龙编
long biên
giản thể
Từ điển phổ thông
tên đất Long Biên thuộc thành Thăng Long
▸ Từng từ:
龙
编