级 - cấp
中级 trung cấp

trung cấp

giản thể

Từ điển phổ thông

trung cấp

▸ Từng từ: 中 级
低级 đê cấp

đê cấp

giản thể

Từ điển phổ thông

cấp thấp

▸ Từng từ: 低 级
初级 sơ cấp

sơ cấp

giản thể

Từ điển phổ thông

sơ cấp, sơ đẳng, bắt đầu

▸ Từng từ: 初 级
升级 thăng cấp

thăng cấp

giản thể

Từ điển phổ thông

1. tăng lên
2. tiến lên, đi lên

▸ Từng từ: 升 级
学级 học cấp

học cấp

giản thể

Từ điển phổ thông

cấp học, bậc học, lớp

▸ Từng từ: 学 级
首级 thủ cấp

thủ cấp

giản thể

Từ điển phổ thông

đầu giặc (do phép nhà Tần chém một đầu được thăng một cấp)

▸ Từng từ: 首 级