縫 - phùng, phúng
接縫 tiếp phùng

tiếp phùng

phồn thể

Từ điển phổ thông

khâu nối vào nhau

▸ Từng từ:
縫工 phùng công

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thợ may quần áo.

▸ Từng từ:
裁縫 tài phùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt may quần áo.

▸ Từng từ: