系 - hệ
世系 thế hệ

thế hệ

giản thể

Từ điển phổ thông

thế hệ

Từ điển trích dẫn

1. Liên hệ dòng dõi của một gia tộc trải qua các đời.
2. Liên hệ dòng dõi giữa các tông phái kế thừa nhau.

▸ Từng từ:
山系 sơn hệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạch núi, dãy núi — Chỉ chung nhiều dãy núi trong một vùng cùng chạy theo một hướng.

▸ Từng từ:
母系 mẫu hệ

mẫu hệ

giản thể

Từ điển phổ thông

mẫu hệ, theo mẹ, về phía mẹ

▸ Từng từ:
法系 pháp hệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách tổ chức thứ tự và liên lạc với nhau về luật lệ quốc gia.

▸ Từng từ:
直系 trực hệ

Từ điển trích dẫn

1. Quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc quan hệ hôn nhân. ◎ Như: "tổ tôn" ông cháu, "phụ tử" cha con, "mẫu nữ" mẹ con, "phu thê" vợ chồng.

▸ Từng từ:
系統 hệ thống

hệ thống

phồn thể

Từ điển phổ thông

hệ thống

Từ điển trích dẫn

1. Thế hệ huyết thống. ◇ Phạm Thành Đại : "Lưỡng Hợi khai cơ viễn, Tam Đinh hệ thống trường" , (Đông cung thọ ).
2. Tổ chức, chỉnh thể hợp thành từ những sự vật cùng loại có trật tự và liên hệ bên trong.
3. Có trật tự, có điều lí.
4. Gọi chung tập hợp các khí quan trong cơ thể sinh vật có cùng công năng sinh lí. ◎ Như: "tiêu hóa hệ thống" , "hô hấp hệ thống" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự liên lạc nối tiếp có thứ tự trên dưới trước sau.

▸ Từng từ:
系统 hệ thống

hệ thống

giản thể

Từ điển phổ thông

hệ thống

▸ Từng từ:
系論 hệ luận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Căn cứ vào sự liên lạc tiếp nối mà suy ra.

▸ Từng từ:
統系 thống hệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối liên hệ nối tiếp có thứ tự.

▸ Từng từ:
联系 liên hệ

liên hệ

giản thể

Từ điển phổ thông

liên hệ

▸ Từng từ:
腦系 não hệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường lối vận chuyển sinh hoạt của bộ óc.

▸ Từng từ:
譜系 phả hệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuốn sách ghi chép sự liên lạc họ hàng. Hoa Tiên có câu: » Sẵn nơi trú ngụ đâu tày, tiện tra phả hệ bấy nay cho tường «.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối ràng buộc giữa những người cùng họ, theo các đời.

▸ Từng từ:
旁系親 bàng hệ thân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ hàng xa, thuộc nhánh bên, nghĩa là họ hàng bên vợ hoặc có ít liên hệ huyết thống.

▸ Từng từ:
旁系親屬 bàng hệ thân thuộc

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ thân thuộc không có quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc quan hệ hôn nhân. ◎ Như: anh chị em, anh chị em chú bác, anh chị em bên ngoại, chú, bác, cô, dì... là những thân thuộc bàng hệ. ★ Tương phản: "trực hệ thân thuộc" . § ◎ Như: cha con, ông cháu là những thân thuộc trực hệ.

▸ Từng từ: