窗 - song
南窗 nam song

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa sổ xoay về hướng nam. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: » Đèn toan hàn thức nhắp mái nam song, dăm ba ngọn lửa hùynh khêu nho nhỏ «.

▸ Từng từ:
同窗 đồng song

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "đồng học" , "đồng nghiễn" .

▸ Từng từ:
斜窗 tà song

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa sổ chống xéo lên, chưa mở hết ( loại cửa sổ thời xưa, cánh chống lên phía trên, chớ không mở ra hai bên như ngày nay ). Truyện Hoa Tiên có câu: » Trước hiên nương bóng tà song, cảo thơ biếng giở túi đồng đê xuông «. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng. «. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng.

▸ Từng từ:
疏窗 sơ song

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa sổ có vài cái chấn song thưa thớt. Chỉ cảnh nhà nghèo.

▸ Từng từ:
窗糊 song hồ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa sổ có dán giấy thời xưa. Đoạn trường tân thanh có câu: » Song hồ nửa khép cánh mây «.

▸ Từng từ:
窗紗 song sa

song sa

phồn thể

Từ điển phổ thông

rèm cửa sổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa sổ che lụa mỏng. Chỉ phòng đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: » Song sa vò võ phương trời, nay hoàng hôn đã lại mai hôn hoàng «.

▸ Từng từ:
窗纱 song sa

song sa

giản thể

Từ điển phổ thông

rèm cửa sổ

▸ Từng từ:
紗窗 sa song

sa song

phồn thể

Từ điển phổ thông

cửa sổ lưới

▸ Từng từ:
纱窗 sa song

sa song

giản thể

Từ điển phổ thông

cửa sổ lưới

▸ Từng từ:
百葉窗 bách diệp song

bách diệp song

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cửa chớp
2. cửa thông gió ở máy hay động cơ

▸ Từng từ: