ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
窗 - song
斜窗 tà song
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cửa sổ chống xéo lên, chưa mở hết ( loại cửa sổ thời xưa, cánh chống lên phía trên, chớ không mở ra hai bên như ngày nay ). Truyện Hoa Tiên có câu: » Trước hiên nương bóng tà song, cảo thơ biếng giở túi đồng đê xuông «. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng. «. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng.
▸ Từng từ: 斜 窗