hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
穢 ▸ từ ghép
穢 - uế
汙穢
ô uế
汙穢
ô uế
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhơ bẩn, nhớp nhúa.
▸ Từng từ:
汙
穢
污穢
ô uế
污穢
ô uế
phồn thể
Từ điển phổ thông
ô uế, dơ bẩn, ô nhiễm
▸ Từng từ:
污
穢
洗穢
tẩy uế
洗穢
tẩy uế
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rửa sạch, là sạch những thứ nhơ bẩn.
▸ Từng từ:
洗
穢
穢囊
uế nang
穢囊
uế nang
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái túi đựng đồ nhơ bẩn. Tiếng nhà Phật chỉ thân xác con người.
▸ Từng từ:
穢
囊
穢氣
uế khí
穢氣
uế khí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi bẩn. Không khí nhơ bẩn.
▸ Từng từ:
穢
氣
穢物
uế vật
穢物
uế vật
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ dơ bẩn.
▸ Từng từ:
穢
物
穢雜
uế tạp
穢雜
uế tạp
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhiều thứ lẫn lộn và nhơ bẩn.
▸ Từng từ:
穢
雜
臭穢
xú uế
臭穢
xú uế
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhơ bẩn hôi thối.
▸ Từng từ:
臭
穢