穢 - uế
汙穢 ô uế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhơ bẩn, nhớp nhúa.

▸ Từng từ:
污穢 ô uế

ô uế

phồn thể

Từ điển phổ thông

ô uế, dơ bẩn, ô nhiễm

▸ Từng từ:
洗穢 tẩy uế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rửa sạch, là sạch những thứ nhơ bẩn.

▸ Từng từ:
穢囊 uế nang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái túi đựng đồ nhơ bẩn. Tiếng nhà Phật chỉ thân xác con người.

▸ Từng từ:
穢氣 uế khí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi bẩn. Không khí nhơ bẩn.

▸ Từng từ:
穢物 uế vật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ dơ bẩn.

▸ Từng từ:
穢雜 uế tạp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều thứ lẫn lộn và nhơ bẩn.

▸ Từng từ:
臭穢 xú uế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhơ bẩn hôi thối.

▸ Từng từ: