禎 - trinh
崇禎 sùng trinh

sùng trinh

phồn thể

Từ điển phổ thông

hoàng đế Sùng Trinh (hoàng đế cuối cùng đời nhà Minh của Trung Quốc)

▸ Từng từ:
禎祥 trinh tường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt lành.

▸ Từng từ: