ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
祟 - chúy, trúy, túy
鬼鬼祟祟 quỷ quỷ túy túy
Từ điển trích dẫn
1. Hình dung hành vi ám muội, quỷ bí, không quang minh chính đại, thậm thụt lén lút. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tha thường hòa giá ta nha đầu môn quỷ quỷ túy túy đích, giá ta nha đầu môn dã đô khẳng chiếu cố tha" 他常和這些丫頭們鬼鬼祟祟的, 這些丫頭們也都肯照顧他 (Đệ thất thập tứ hồi) Già ấy thường cùng với bọn a hoàn này thậm thụt lén lút, bọn a hoàn này cũng thường để ý coi sóc già ấy.
▸ Từng từ: 鬼 鬼 祟 祟