砲 - pháo
大砲 đại pháo

đại pháo

phồn thể

Từ điển phổ thông

khẩu pháo

▸ Từng từ:
放砲 phóng pháo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắn súng — Bỏ bom.

▸ Từng từ:
雨砲 vũ pháo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đạn bắn như mưa. Chỉ nỗi hiểm nguy ngoài mặt trận. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: » Rồi lại từ Đồ bàn Nam ngãi lấy Phú Xuân mà thẳng tới Thăng Long, biết bao phen vũ pháo vân thê, đất Lũng Thục lăn vào nơi hiểm cố «.

▸ Từng từ: