hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
瞬 ▸ từ ghép
瞬 - thuấn
一瞬
nhất thuấn
一瞬
nhất thuấn
Từ điển trích dẫn
1. Một cái chớp mắt. Tỉ dụ khoảng thời gian rất ngắn. ◇ Lục Cơ
陸
機
: "Quan cổ kim ư tu du, phủ tứ hải ư nhất thuấn"
觀
古
今
於
須
臾
,
撫
四
海
於
一
瞬
(Văn phú
文
賦
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một cái chớp mắt. Chỉ khoảng thời gian cực ngắn.
▸ Từng từ:
一
瞬
轉瞬
chuyển thuấn
轉瞬
chuyển thuấn
Từ điển trích dẫn
1. Chuyển động con mắt. ◎ Như: "chuyển thuấn cố phán"
轉
瞬
顧
盼
.
2. Trong chớp mắt. Tỉ dụ thời gian cực ngắn. ☆ Tương tự: "chuyển nhãn"
轉
眼
. ◎ Như: "phú quý vinh hoa, chuyển thuấn thành không"
富
貴
榮
華
,
轉
瞬
成
空
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chớp mắt, khoảnh khắc. Như Chuyển nhãn
轉
眼
.
▸ Từng từ:
轉
瞬