睿 - duệ
睿哲 duệ triết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cực thông minh, hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa.

▸ Từng từ:
睿智 duệ trí

Từ điển trích dẫn

1. Tinh thông, hiểu biết sâu xa. ◇ Hàn Phi Tử : "Thông minh duệ trí, thiên dã; động tĩnh tư lự, nhân dã" , ; , (Giải lão ) Thông minh duệ trí, ấy là trời vậy; động tĩnh tư lự, ấy là người vậy.

▸ Từng từ: