hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
睿 ▸ từ ghép
睿 - duệ
睿哲
duệ triết
睿哲
duệ triết
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cực thông minh, hiểu rõ mọi vấn đề sâu xa.
▸ Từng từ:
睿
哲
睿智
duệ trí
睿智
duệ trí
Từ điển trích dẫn
1. Tinh thông, hiểu biết sâu xa. ◇ Hàn Phi Tử
韓
非
子
: "Thông minh duệ trí, thiên dã; động tĩnh tư lự, nhân dã"
聰
明
睿
智
,
天
也
;
動
靜
思
慮
,
人
也
(Giải lão
解
老
) Thông minh duệ trí, ấy là trời vậy; động tĩnh tư lự, ấy là người vậy.
▸ Từng từ:
睿
智