癬 - tiển
白癬 bạch tiển

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh sài, trẻ con hay mắc phải, làm cho lông tóc rụng. § Cũng gọi là: "bạch ngốc phong" 白禿風, "phát tiển" 髮癬.

▸ Từng từ: 白 癬
頑癬 ngoan tiển

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh hắc lào.

▸ Từng từ: 頑 癬