疥 - giới
疥瘡 giới sang

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh ghẻ lở, lác. ☆ Tương tự: "giới lại" , "giới lệ" , "giới tiển" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mụn nhọt, ghẻ lở.

▸ Từng từ: