牦 - li, ly, mao
牦牛 mao ngưu

mao ngưu

giản thể

Từ điển phổ thông

bò i-ắc, bò rừng Tây Tạng (một loài trâu đuôi rất dài, xưa dùng làm gù cờ)

▸ Từng từ: