牁 - ca
牂牁 tang ca

Từ điển trích dẫn

1. Cột dùng để buộc thuyền đậu ở bến sông. § Cũng viết là 牂柯.
2. Tên quận, nhà Hán đặt ra, nay ở Quý Châu.
3. Tên sông, phát nguyên ở Quý Châu. § Còn gọi là "Mông giang" 濛江.

▸ Từng từ: 牂 牁