爱 - ái
作爱 tác ái

tác ái

giản thể

Từ điển phổ thông

làm tình, ái ân

▸ Từng từ:
偏爱 thiên ái

thiên ái

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu hơn, thích hơn, thiên vị

▸ Từng từ:
博爱 bác ái

bác ái

giản thể

Từ điển phổ thông

lòng bác ái, tình anh em

▸ Từng từ:
可爱 khả ái

khả ái

giản thể

Từ điển phổ thông

đáng yêu, dễ thương

▸ Từng từ:
喜爱 hỉ ái

hỉ ái

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu thích, ưa thích

▸ Từng từ:
心爱 tâm ái

tâm ái

giản thể

Từ điển phổ thông

được yêu mến, được yêu quý

▸ Từng từ:
恋爱 luyến ái

luyến ái

giản thể

Từ điển phổ thông

luyến ái, tình ái, yêu

▸ Từng từ:
爱人 ái nhân

ái nhân

giản thể

Từ điển phổ thông

người yêu, người tình, chồng, vợ

▸ Từng từ:
爱国 ái quốc

ái quốc

giản thể

Từ điển phổ thông

ái quốc, yêu nước

▸ Từng từ:
爱好 ái hiếu

ái hiếu

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu thích, say mê

▸ Từng từ:
爱怜 ái liên

ái liên

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu thương, thương mến

▸ Từng từ:
爱恋 ái luyến

ái luyến

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu mến

▸ Từng từ:
爱情 ái tình

ái tình

giản thể

Từ điển phổ thông

ái tình, tình ái, tình yêu

▸ Từng từ:
爱惜 ái tích

ái tích

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu mến, yêu thương

▸ Từng từ:
爱慕 ái mộ

ái mộ

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu mến, mến mộ, quý mến

▸ Từng từ:
爱憎 ái tăng

ái tăng

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu ghét, yêu và ghét

▸ Từng từ:
爱抚 ái phủ

ái phủ

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu thương, yêu mến

▸ Từng từ:
爱护 ái hộ

ái hộ

giản thể

Từ điển phổ thông

yêu thương, yêu chiều, yêu mến

▸ Từng từ:
爱辉 ái huy

ái huy

giản thể

Từ điển phổ thông

huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc

▸ Từng từ:
爱尔兰 ái nhĩ lan

ái nhĩ lan

giản thể

Từ điển phổ thông

nước Ireland

▸ Từng từ:
爱滋病 ái tư bệnh

ái tư bệnh

giản thể

Từ điển phổ thông

bệnh AIDS

▸ Từng từ:
爱克斯光 ái khắc tư quang

Từ điển phổ thông

tia X quang, tia Rơnghen

▸ Từng từ: