煞 - sát
回煞 hồi sát

Từ điển trích dẫn

1. Ngày linh hồn người chết trở về. § Cũng gọi là "quy sát" .

▸ Từng từ:
末煞 mạt sát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chửi mắng, hạ nhục người khác.

▸ Từng từ:
煞星 sát tinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sao xấu. Vì sao ảnh hưởng xấu tới vận số của một người. Như: Hung tinh.

▸ Từng từ:
煞筆 sát bút

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần kết luận của bài văn.

▸ Từng từ:
煞費 sát phí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất uổng, rất hao tốn.

▸ Từng từ: