hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
煞 ▸ từ ghép
煞 - sát
回煞
hồi sát
回煞
hồi sát
Từ điển trích dẫn
1. Ngày linh hồn người chết trở về. § Cũng gọi là "quy sát"
歸
煞
.
▸ Từng từ:
回
煞
末煞
mạt sát
末煞
mạt sát
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chửi mắng, hạ nhục người khác.
▸ Từng từ:
末
煞
煞星
sát tinh
煞星
sát tinh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sao xấu. Vì sao ảnh hưởng xấu tới vận số của một người. Như: Hung tinh.
▸ Từng từ:
煞
星
煞筆
sát bút
煞筆
sát bút
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phần kết luận của bài văn.
▸ Từng từ:
煞
筆
煞費
sát phí
煞費
sát phí
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất uổng, rất hao tốn.
▸ Từng từ:
煞
費