灵 - linh
不灵 bất linh

bất linh

giản thể

Từ điển phổ thông

không có hiệu lực

▸ Từng từ:
幽灵 u linh

u linh

giản thể

Từ điển phổ thông

u linh, đáng sợ, rùng rợn

▸ Từng từ:
灵寿 linh thọ

linh thọ

giản thể

Từ điển phổ thông

cây linh thọ (gỗ dùng làm gậy chống)

▸ Từng từ: 寿
灵貓 linh miêu

linh miêu

giản thể

Từ điển phổ thông

con cầy hương

▸ Từng từ: