溪 - hoát, khê
小溪 tiểu khê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giường nước nhỏ. Đoạn trường tân thanh : » Bước lần theo ngọn tiểu khê «.

▸ Từng từ:
山溪 sơn khê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núi và khe nước trên núi. Chỉ sự xa sôi cách trở Đoạn trường tân thanh có câu: » Liêu dương cách trở sơn khê, xuân đường kịp gọi sinh về hộ tang «.

▸ Từng từ:
曹溪 tào khê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông thuộc tỉnh Quảng đông. Ca dao: » Tào khê nước chảy vẫn còn trơ trơ «.

▸ Từng từ:
溪客 khê khách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ hoa sen.

▸ Từng từ:
磻溪 bàn khê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông ở phía Đông nam huyện Bảo Kê tỉnh Thiểm Tây, Thái Công Vọng, tức Lã Vọng trước khi giúp nhà Chu, từng ngồi câu tại đây.

▸ Từng từ:
蠻溪 man khê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thuộc Vũ lăng đời Hán, nơi cư ngụ của giống dân thiểu số. Giống dân này nổi loạn, bị danh tướng Mã Viện giẹp tan. Đất cũ nay thuộc tỉnh Hồ Nam. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Tiếu hướng Man khê đàm Mã Viện «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch: » Tới Man khê bàn sự Phục Ba «.

▸ Từng từ:
竹溪集 trúc khê tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ chữ Hán của Trình Thanh, danh sĩ thời Lê sơ, Trúc Khê là danh hiệu của tác giả.

▸ Từng từ:
貝溪集 bối khê tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ thời chữ Hán của Nguyễn Trực đời Hậu Lê. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Trực.

▸ Từng từ: