渺 - diêu, diểu, miểu
渺渺 miểu miểu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dài dằng dặc.

▸ Từng từ: 渺 渺
渺茫 miểu mang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mênh mông bát ngát.

▸ Từng từ: 渺 茫
縹渺 phiêu miểu

Từ điển trích dẫn

1. Cao xa phiêu hốt, tít tắp mờ mịt. ◇ Tây du kí 西遊記: "Thái Tông hân nhiên tòng chi, phiêu miểu nhi khứ" 太宗欣然從之, 縹渺而去 (Đệ thập nhất hồi).

▸ Từng từ: 縹 渺
飄渺 phiêu miểu

Từ điển trích dẫn

1. Vừa cao vừa xa, như ẩn như hiện. § Cũng viết là 縹緲.

▸ Từng từ: 飄 渺