hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
渺 ▸ từ ghép
渺 - diêu, diểu, miểu
渺渺
miểu miểu
渺渺
miểu miểu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dài dằng dặc.
▸ Từng từ:
渺
渺
渺茫
miểu mang
渺茫
miểu mang
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mênh mông bát ngát.
▸ Từng từ:
渺
茫
縹渺
phiêu miểu
縹渺
phiêu miểu
Từ điển trích dẫn
1. Cao xa phiêu hốt, tít tắp mờ mịt. ◇ Tây du kí
西
遊
記
: "Thái Tông hân nhiên tòng chi, phiêu miểu nhi khứ"
太
宗
欣
然
從
之
,
縹
渺
而
去
(Đệ thập nhất hồi).
▸ Từng từ:
縹
渺
飄渺
phiêu miểu
飄渺
phiêu miểu
Từ điển trích dẫn
1. Vừa cao vừa xa, như ẩn như hiện. § Cũng viết là
縹
緲
.
▸ Từng từ:
飄
渺