淑 - thục
不淑 bất thục

Từ điển trích dẫn

1. Không tốt, bất lương. § Cũng như "bất thiện" 不善. ◇ Thi Kinh 詩經: "Tử chi bất thục, Vân như chi hà" 子之不淑, 云如之何 (Dung phong 鄘風, Quân tử giai lão 君子偕老) Nhưng nàng không phải là người đức hạnh, Thì biết nói ra làm sao?
2. Lời điếu tang. § Còn nói là "bất hạnh" 不幸. ◇ Phương Hiếu Nhụ 方孝孺: "Vọng tư nhân chi bất thục hề, khái ngô đạo chi tương vi" 望斯人之不淑兮, 慨吾道之將微 (Mẫn tri phú ai Diệp Đình Chấn 憫知賦哀葉廷振).

▸ Từng từ: 不 淑
淑女 thục nữ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái trong trắng dịu dàng. Đoạn trường tân thanh : » Cho hay thục nữ chí cao «.

▸ Từng từ: 淑 女
貞淑 trinh thục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trong trắng dịu dàng.

▸ Từng từ: 貞 淑