涕 - di, thế
忍涕 nhẫn thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhịn để khỏi bật khóc.

▸ Từng từ:
掩涕 yểm thế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bưng mặt mà khóc. Cũng như Yểm khấp .

▸ Từng từ: