hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
沾 ▸ từ ghép
沾 - thiêm, tiêm, triêm, điếp
沾寒
triêm hàn
沾寒
triêm hàn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhuốm lạnh mà cảm.
▸ Từng từ:
沾
寒
沾恩
triêm ân
沾恩
triêm ân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chịu ơn.
▸ Từng từ:
沾
恩
沾染
triêm nhiễm
沾染
triêm nhiễm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấm nhuộm vào.
▸ Từng từ:
沾
染
沾污
triêm ô
沾污
triêm ô
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhuốm bẩn. Nhiễm lấy cái xấu xa.
▸ Từng từ:
沾
污
沾潤
triêm nhuận
沾潤
triêm nhuận
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Triêm nhu
沾
濡
.
▸ Từng từ:
沾
潤
沾濡
triêm nhu
沾濡
triêm nhu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấm nhuần.
▸ Từng từ:
沾
濡
沾醉
triêm túy
沾醉
triêm túy
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Say nhừ. Say mềm.
▸ Từng từ:
沾
醉