欺 - khi
欺侮 khi vũ

khi vũ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bắt nạt, dọa nạt, ức hiếp

▸ Từng từ:
欺凌 khi lăng

khi lăng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lăng nhục, làm bẽ mặt, làm nhục nhã

▸ Từng từ:
欺压 khi áp

khi áp

giản thể

Từ điển phổ thông

áp bức, ép buộc

▸ Từng từ:
欺君 khi quân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dối gạt vua, coi thường vua. » Trá hôn oán ấy nên gây. Nguyệt Nga nàng thiệt tội thì khi quân « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ:
欺壓 khi áp

khi áp

phồn thể

Từ điển phổ thông

áp bức, ép buộc

▸ Từng từ:
欺心 khi tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tự lừa dối cả lòng mình — Cái lòng dối trá.

▸ Từng từ:
欺慢 khi mạn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi rẻ, xem thường.

▸ Từng từ:
欺瞒 khi man

khi man

giản thể

Từ điển phổ thông

lừa gạt, lừa phỉnh, bịp bợm

▸ Từng từ:
欺瞞 khi man

khi man

phồn thể

Từ điển phổ thông

lừa gạt, lừa phỉnh, bịp bợm

▸ Từng từ:
欺詐 khi trá

khi trá

phồn thể

Từ điển phổ thông

lừa đảo, gian lận, bịp bợm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gian dối lừa gạt không thành thật.

▸ Từng từ:
欺诈 khi trá

khi trá

giản thể

Từ điển phổ thông

lừa đảo, gian lận, bịp bợm

▸ Từng từ:
欺負 khi phụ

khi phụ

phồn thể

Từ điển phổ thông

bắt nạt, ức hiếp, dọa nạt

▸ Từng từ:
欺负 khi phụ

khi phụ

giản thể

Từ điển phổ thông

bắt nạt, ức hiếp, dọa nạt

▸ Từng từ:
欺騙 khi phiến

khi phiến

phồn thể

Từ điển phổ thông

lừa dối, lừa gạt, dối trá

▸ Từng từ:
欺骗 khi phiến

khi phiến

giản thể

Từ điển phổ thông

lừa dối, lừa gạt, dối trá

▸ Từng từ:
輕欺 khinh khi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi rẻ, xem thường.

▸ Từng từ: