梭 - thoa, toa
交梭 giao thoa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tréo qua tréo lại như con thoi.

▸ Từng từ:
擲梭 trịch thoa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ném con thoi. Chỉ con gái theo trai. Do điển nàng Thôi Oanh Oanh đang dệt cửi mà ném con thoi đi, bỏ dở công việc dệt vải, để tới hẹn hò với Trương Quân Thụy — Chỉ thời giờ đi mau như thoi đưa.

▸ Từng từ: