桿 - can, hãn
槓桿 cống can

cống can

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái đòn bẩy

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên lí đòn bẩy. § Các dụng cụ hằng ngày như xà beng, kéo, kìm... ứng dụng định luật này.

▸ Từng từ: 槓 桿
打槳桿 đả tưởng can

Từ điển trích dẫn

1. Độc thân. ◎ Như: "tha dĩ tứ thập xuất đầu, nhưng thị đả tưởng can" 他已四十出頭, 仍是打槳桿. § Xem thêm "đả quang côn" 打光棍.

▸ Từng từ: 打 槳 桿