桔 - cát, kiết, kết, quất
桔梗 cát cánh

cát cánh

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, dùng làm vị thuốc. Cũng đọc Kiết cánh ( campanule ).

kết cánh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ kết cánh (dùng làm thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. Cỏ cát cánh hay kết cánh (lat. Platycodon grandiflorus), dùng làm thuốc.

▸ Từng từ:
桔槔 kết cao

kết cao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái tời trên mặt giếng để kéo nước

Từ điển trích dẫn

1. Guồng nước. § Con quay đặt ở trên mặt giếng để kéo nước lên cho dễ.

▸ Từng từ: