柑 - cam, kiềm
乳柑 nhũ cam

Từ điển trích dẫn

1. Tên một giống cam rất ngọt. § Tức là giống "Ôn Châu mật cam" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cam, qu‎ýt rất ngọt.

▸ Từng từ:
柑果 cam quả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái cam. Quả cam — Chỉ chung các loại trái cây có múi, có nhiều nước, như cam, chanh, bưởi, quất….

▸ Từng từ: