杖 - tráng, trượng
手杖 thủ trượng

thủ trượng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gậy chống để đi

▸ Từng từ:
拄杖 trụ trượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chống gậy.

▸ Từng từ:
敗杖 bại trượng

bại trượng

phồn thể

Từ điển phổ thông

bại trận, thua trận

▸ Từng từ:
斑杖 ban trượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây gậy chống của người già làm bằng loại trúc có vân.

▸ Từng từ:
权杖 quyền trượng

quyền trượng

giản thể

Từ điển phổ thông

quyền trượng, thanh gậy tượng trưng cho quyền lực

▸ Từng từ:
杖刑 trượng hình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự trừng phạt tội nhân bằng cách dùng gậy mà đánh.

▸ Từng từ:
杖打 trượng đả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng gậy mà đánh.

▸ Từng từ:
權杖 quyền trượng

quyền trượng

phồn thể

Từ điển phổ thông

quyền trượng, thanh gậy tượng trưng cho quyền lực

▸ Từng từ:
禪杖 thiền trượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây gậy của nhà sư.

▸ Từng từ:
策杖 sách trượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chống gậy.

▸ Từng từ:
鳩杖 cưu trượng

Từ điển trích dẫn

1. Chim cưu (tu hú) ăn không mắc nghẹn, cho nên những gậy chống của người già hay khắc hình con cưu (Xem Tục Hán thư chí ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy đầu khắc hình chim cưu cho người già chống. Chỉ tuổi già. Đời Hán, vua ban gậy chống có hình chim cưu cho người già 70 tuổi trở lên để tỏ lòng kính lão.

▸ Từng từ:
齒杖 xỉ trượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây gậy để người nhiều tuổi chống. Cây gậy chống của người già.

▸ Từng từ: