朔 - sóc
晦朔 hối sóc

Từ điển trích dẫn

1. Ngày cuối tháng và ngày đầu tháng âm lịch.
2. Sớm chiều, sáng tối. ◇ Trang Tử : "Triêu khuẩn bất tri hối sóc, huệ cô bất tri xuân thu, thử tiểu niên dã" , , (Tiêu dao du ) Giống nấm sớm không biết buổi sáng buổi tối (*), ve sầu không biết mùa xuân mùa thu, đó là hạng tuổi nhỏ. § Ghi chú (*): Tức là không biết được trọn một ngày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày cuối tháng và ngày đầu tháng.

▸ Từng từ:
朔北 sóc bắc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất phía bắc — Hướng bắc.

▸ Từng từ:
朔境 sóc cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất phía bắc. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Trời Giản phố vận ra Sóc cảnh, trải bao phen gian hiểm mới có ngày nay « ( Sóc cảnh đây chỉ đất Bắc hà ).

▸ Từng từ:
朔方 sóc phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hướng Bắc — Vùng đất phía bắc.

▸ Từng từ:
朔日 sóc nhật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày mồng một, đầu tháng âm lịch.

▸ Từng từ:
朔晦 sóc hối

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày đầu tháng và cuối tháng âm lịch.

▸ Từng từ:
朔月 sóc nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày mồng một âm lịch. Ngày đầu tháng âm lịch.

▸ Từng từ:
朔望 sóc vọng

Từ điển trích dẫn

1. Trong âm lịch, chỉ ngày đầu tháng và ngày rằm. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng : "Đán tịch hương hoa cung phụng, sóc vọng phần hương khấu đầu" , (Đệ tứ nhị hồi).
2. Chỉ lễ chầu mỗi kì sóc vọng (tức lễ "triều yết" ). ◇ Đại Tống Tuyên Hòa di sự : "Thái Kinh trí sĩ, nhưng triều sóc vọng" , (Nguyên tập ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày mồng một và ngày rằm âm lịch.

▸ Từng từ:
朔氣 sóc khí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thời tiết trong thời gian đầu tháng âm lịch — Thời tiết ở phía bắc.

▸ Từng từ:
朔漠 sóc mạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng rộng lớn có cát ở phía bắc Trung Hoa.

▸ Từng từ:
朔邊 sóc biên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ranh giới phía bắc.

▸ Từng từ:
朔風 sóc phong

sóc phong

phồn thể

Từ điển phổ thông

gió bấc (gió từ phương Bắc)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió thổi từ hướng bắc. Gió bấc.

▸ Từng từ:
朔风 sóc phong

sóc phong

giản thể

Từ điển phổ thông

gió bấc (gió từ phương Bắc)

▸ Từng từ:
朔食 sóc thực

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bữa ăn ngon, thịnh soạn trong ngày mồng một đầu tháng âm lịch, phong tục cổ Trung Hoa.

▸ Từng từ:
正朔 chánh sóc

Từ điển trích dẫn

1. Ngày một tháng giêng âm lịch.
2. Ngày xưa khi thay đổi triều đại, vua mới lập ban hành lịch pháp mới, gọi là "chánh sóc" . Sau phiếm chỉ lịch pháp. § Lịch pháp: Phương pháp suy tính vận hành của mặt trời, mặt trăng và các vì sao, để xác định năm, tháng, các tiết lệnh.

▸ Từng từ: