暢 - sướng
充暢 sung sướng

Từ điển trích dẫn

1. Đầy đủ thỏa thích. ◎ Như: "khí huyết sung sướng" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ thích ý.

▸ Từng từ:
暢利 sướng lợi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thông suốt trôi chảy trong công việc.

▸ Từng từ:
暢快 sướng khoái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui thích.

▸ Từng từ:
暢懷 sướng hoài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui thích trong lòng.

▸ Từng từ:
暢蔚 sướng uất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sướng toại .

▸ Từng từ:
暢遂 sướng toại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về cây cối nảy nở tươi tốt.

▸ Từng từ:
舒暢 thư sướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khoan khoái thảnh thơi.

▸ Từng từ:
閒暢 nhàn sướng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rảnh rang, không có gì bó buộc.

▸ Từng từ: