昂 - ngang
昂扬 ngang dương

ngang dương

giản thể

Từ điển phổ thông

dũng cảm, can đảm

▸ Từng từ:
昂揚 ngang dương

ngang dương

phồn thể

Từ điển phổ thông

dũng cảm, can đảm

▸ Từng từ:
昂昂 ngang ngang

ngang ngang

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dũng cảm, can đảm

▸ Từng từ:
昂然 ngang nhiên

ngang nhiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngang nhiên, không sợ hãi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tự cho mình là cao quý, muốn làm gì thì làm, không phải nể sợ ai.

▸ Từng từ:
昂藏 ngang tàng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tự cao tự đại, không biết sợ ai. Ngang tàng nhất trượng phu : Là người đàn ông chí khí ngang dọc trong trời. » Năm năm trời bể ngang tàng «. ( Kiều ) — Ngang tàng: Rộng chứa. Người có tánh ngang tàng phóng khoáng không sợ hãi câu nệ gì. » Lự công nghe nói ngang tàng. Mắt sòng sọc khóc, mặt sường sượng gân «. ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ:
昂貴 ngang quý

ngang quý

phồn thể

Từ điển phổ thông

đắt tiền, xa hoa, có giá

▸ Từng từ:
昂贵 ngang quý

ngang quý

giản thể

Từ điển phổ thông

đắt tiền, xa hoa, có giá

▸ Từng từ:
昂首 ngang thủ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngẩng đầu lên.

▸ Từng từ:
軒昂 hiên ngang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mạnh mẽ tự tin.

▸ Từng từ: