斜 - gia, tà
倾斜 khuynh tà

khuynh tà

giản thể

Từ điển phổ thông

độ nghiêng, độ dốc

▸ Từng từ:
傾斜 khuynh tà

khuynh tà

phồn thể

Từ điển phổ thông

độ nghiêng, độ dốc

▸ Từng từ:
斜斜 tà tà

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xiên xiên. Nghiêng nghiêng. Chỉ ánh nắng buổi chiều. Đoạn trường tân thanh có câu: » Tà tà bóng ngã về tây, chị em thơ thẩn dang tay ra về «.

▸ Từng từ:
斜暉 tà huy

Từ điển trích dẫn

1. Ánh mặt trời chiều ngả về tây. ◇ Tây sương kí 西: "Liễu ti trường ngọc thông nan hệ, Hận bất sai sơ lâm quải trụ tà huy" , (Đệ tứ bổn , Đệ tam chiết) Tơ liễu dài nhưng khó buộc được ngựa chạy, Giận không biết nhờ ai níu lại bóng chiều rừng thưa. § Nhượng Tống dịch thơ: Tơ liễu dài, dài có ích chi? Buộc sao được gót ngựa phi dặm trường? (...) Rừng thưa ơi! có thương ta? Vì ta, mi níu bóng tà lại nao!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh nắng nghiêng của buổi chiều. Cung oán ngâm khúc có câu: » Cầu thệ thủy ngồi trơ cổ độ, quán thu phong dừng rũ tà huy «.

▸ Từng từ:
斜月 tà nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trăng soi nghiêng, tức mặt trăng gần về sáng, sắp lặn. Cung oán ngâm khúc có câu: » Hóa công sao khéo trêu ngươi, bóng đèn tà nguyệt nhử mùi kí sinh «.

▸ Từng từ:
斜看 tà khán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn xéo. Liếc.

▸ Từng từ:
斜眼 tà nhấn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt lác ( lé ).

▸ Từng từ:
斜窗 tà song

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa sổ chống xéo lên, chưa mở hết ( loại cửa sổ thời xưa, cánh chống lên phía trên, chớ không mở ra hai bên như ngày nay ). Truyện Hoa Tiên có câu: » Trước hiên nương bóng tà song, cảo thơ biếng giở túi đồng đê xuông «. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng. «. — Cũng chỉ cửa sổ có ánh trăng chiếu nghiêng.

▸ Từng từ:
斜簽 tà thiêm

Từ điển trích dẫn

1. Nghiêng mình, lánh mình, lả mình qua một bên. ◇ Tây sương kí 西: "Tửu tịch thượng tà thiêm trước tọa đích, túc sầu mi tử lâm xâm địa" , (Đệ tứ bổn , Đệ tam chiết). § Nhượng Tống dịch thơ: Lả mình tựa ghế bàng hoàng, Lo buồn đã trải đau thương đã từng.

▸ Từng từ:
斜角 tà giác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ Toán học, chỉ góc xiên, không thẳng, tức là các gốc nhỏ hơn hoặc lớn hơn góc vuông ( Angle Oblique, Obilique Angle ).

▸ Từng từ:
斜鉤 tà câu

tà câu

phồn thể

Từ điển phổ thông

nét móc lưỡi câu, nét

▸ Từng từ:
斜钩 tà câu

tà câu

giản thể

Từ điển phổ thông

nét móc lưỡi câu, nét

▸ Từng từ:
斜陽 tà dương

Từ điển trích dẫn

1. Mặt trời xế về tây. § Cũng như "tịch dương" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời buổi chiều, chiếu ánh nắng nghiêng. Thơ Tản Đà có câu: » Trời tây ngã bóng tà dương, càng phai vẻ ngọc nét càng phôi phai «.

▸ Từng từ:
斜方形 tà phương hình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình vuông xéo, tức hình thoi.

▸ Từng từ: