敷 - phu
敷化 phu hóa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

sắp đặt để thay đổi dân chúng, từ xấu thành tốt. Cũng như Phu giáo .

▸ Từng từ:
敷奏 phu tấu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tâu bày rõ việc.

▸ Từng từ:
敷愉 phu du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ, hài lòng.

▸ Từng từ:
敷教 phu giáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt đường lối dạy dỗ dân.

▸ Từng từ:
敷治 phu trị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp xếp việc nước để dân được yên ổn.

▸ Từng từ:
敷衍 phu diễn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày rộng ra — Nói rộng ra cho đủ nghĩa — Hời hợt bề ngoài.

▸ Từng từ:
敷設 phu thiết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày biện sắp xếp.

▸ Từng từ:
敷陳 phu trần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bày ra cho mọi người thấy — Bày tỏ rõ ràng.

▸ Từng từ:
紛敷 phân phu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối loạn, tơi bời. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: » Xem hồ thủy thẹn cùng sắc nước, đến cỏ hoa đều ê ủ phân phu «.

▸ Từng từ:
芳敷 phương phu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm tho và phô bày vẻ đẹp. Nói về cảnh vật hoa cỏ. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Đèn bắc trạch xây kề Ngưu chử, cảnh Tây hồ trăm thức lại phương phu «.

▸ Từng từ: