hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
敎 ▸ từ ghép
敎 - giao, giáo
佛敎
phật giáo
佛敎
phật giáo
phồn thể
Từ điển phổ thông
Phật giáo, đạo Phật
▸ Từng từ:
佛
敎
助敎
trợ giáo
助敎
trợ giáo
phồn thể
Từ điển phổ thông
người giảng phụ, người dạy phụ
▸ Từng từ:
助
敎
宗敎
tông giáo
宗敎
tông giáo
phồn thể
Từ điển phổ thông
tôn giáo, tín ngưỡng, đạo
▸ Từng từ:
宗
敎
敎坊
giáo phường
敎坊
giáo phường
phồn thể
Từ điển phổ thông
giáo phường
▸ Từng từ:
敎
坊
敎育
giáo dục
敎育
giáo dục
phồn thể
Từ điển phổ thông
giáo dục, dạy dỗ
▸ Từng từ:
敎
育