撥 - bát, phạt
撥付 bát phó

bát phó

phồn thể

Từ điển phổ thông

cấp tiền, chi tiền

▸ Từng từ:
撥刺 bát thích

bát thích

phồn thể

Từ điển phổ thông

cá quẫy nước

▸ Từng từ:
撥剌 bát lạt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cong vạy, không ngay thẳng — Giương cung lên — Tiếng tượng thanh chỉ cá nhẩy.

▸ Từng từ:
撥奏 bát tấu

bát tấu

phồn thể

Từ điển phổ thông

gảy dây đàn, bật dây đàn

▸ Từng từ:
撥弄 bát lộng

bát lộng

phồn thể

Từ điển phổ thông

đi đi lại lại, đưa đi đưa lại

▸ Từng từ:
撥款 bát khoản

bát khoản

phồn thể

Từ điển phổ thông

cấp vốn, chi tiền, cấp tiền

▸ Từng từ:
撥船 bát thuyền

Từ điển trích dẫn

1. Chở thuyền, chèo thuyền.
2. Thuê đò (thuyền đi từ bờ bên này sang bờ bên kia). ◇ Vưu Dĩ Nhân : "Tương phùng vị tận nhất bôi tửu, Lục Tướng tự tiền hựu bát thuyền" , (Tống Lí Thăng quy Điến san thảo đường ) Gặp nhau chưa cạn một chén rượu, Đã lại phải thuê đò trước chùa Lục Tướng.

▸ Từng từ:
撥號 bát hiệu

bát hiệu

phồn thể

Từ điển phổ thông

quay số (điện thoại)

▸ Từng từ:
撥亂反正 bát loạn phản chính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giẹp loạn để đất nước trở lại yên ổn.

▸ Từng từ: